CÁC CẤP BẬC TRONG GIA ĐÌNH
ancestor: tổ tiên, ông bà forefather: tổ tiên great-grandparent: ông cố hoặc bà cố great-grandfather: ông cố great-grandmother: bà cố grandp...
CÁC CẤP BẬC TRONG GIA ĐÌNH
ancestor: tổ tiên, ông bà forefather: tổ tiên great-grandparent: ông cố hoặc bà cố great-grandfather: ông cố great-grandmother: bà cố grandp...
Từ vựng về các vật dụng trong gia đình
Bed: cái giường ngủ Fan: cái quạt Clock: đồng hồ Chair: cái ghế Bookself: giá sách Picture: bức tranh Close: tủ búp bê Wardrobe: tủ quần áo ...